TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

библиоте́ка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bibliotéka[bʲɪblʲɪɐˈtʲekə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên библиоте́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

библиоте́ка nghĩa là thư viện.

Nghĩa của библиоте́ка

Danh từ

  1. Thư viện; (частное собрание) tủ sách.
    • у него́ больша́я библиоте́каông ấy có tủ sách phong phú

Biến cách của библиоте́ка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?библиоте́кабиблиоте́ки
Sinh cách кого? чего?библиоте́кибиблиоте́к
Tặng cách кому? чему?библиоте́кебиблиоте́кам
Đối cách кого? что?библиоте́кубиблиоте́ки
Công cụ cách кем? чем?библиоте́койбиблиоте́ками
Giới cách о ком? о чём?библиоте́кебиблиоте́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của библиоте́ка

Câu ví dụ với библиоте́ка

  • В каждом американском городе есть библиотека. Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613299
  • Библиотека была пустой. Thư viện trống không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6137023
  • Я беру книги в городской библиотеке. Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792349
  • Завтра я пойду позанимаюсь в библиотеке. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3400488
  • Вчера днём вы были в библиотеке? Chiều hôm qua bạn có ở thư viện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4045681
  • Завтра я буду заниматься в библиотеке. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4468995
  • Ты была вчера днём в библиотеке? Chiều hôm qua bạn có ở thư viện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6973697
  • Не забудь вернуть книги в библиотеку. Đừng quên trả lại sách cho thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13853019

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

библиотека nghĩa là gì?

библиотека (danh từ) nghĩa là thư viện.

библиотека đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là библиоте́ка (phiên âm Latinh bibliotéka, IPA [bʲɪblʲɪɐˈtʲekə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.