TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бивни

bivni giọng máy của trình duyệt

бивни nghĩa là răng nanh, nanh.

Nghĩa của бивни

Danh từ

  1. Răng nanh, nanh, ngà.

Câu hỏi thường gặp

бивни nghĩa là gì?

бивни (danh từ) nghĩa là răng nanh, nanh.

бивни đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бивни (phiên âm Latinh bivni); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.