бие́ние
giống trungbất động vật
bijénije[bʲɪˈjenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бие́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бие́ние nghĩa là sự đập.
Nghĩa của бие́ние
Danh từ
- Sự đập.
- биение се́рдцаtim đập, trống ngực
- биение пу́льсаmạch đập
- биение жи́зниnhịp sống
Biến cách của бие́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бие́ние | бие́ния |
| Sinh cách кого? чего? | бие́ния | бие́ний |
| Tặng cách кому? чему? | бие́нию | бие́ниям |
| Đối cách кого? что? | бие́ние | бие́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | бие́нием | бие́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | бие́нии | бие́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
биение nghĩa là gì?
биение (danh từ) nghĩa là sự đập.
биение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бие́ние (phiên âm Latinh bijénije, IPA [bʲɪˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.