бидо́н
giống đựcbất động vật
bidón[bʲɪˈdon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бидо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бидо́н nghĩa là cái bi đông, bình toong.
Nghĩa của бидо́н
Danh từ
- Cái bi đông, bình toong.
Biến cách của бидо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бидо́н | бидо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | бидо́на | бидо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | бидо́ну | бидо́нам |
| Đối cách кого? что? | бидо́н | бидо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | бидо́ном | бидо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | бидо́не | бидо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бидон nghĩa là gì?
бидон (danh từ) nghĩa là cái bi đông, bình toong.
бидон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бидо́н (phiên âm Latinh bidón, IPA [bʲɪˈdon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.