бие́кция
giống cáibất động vật
bijékcija[bʲɪˈjekt͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бие́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бие́кция nghĩa là song ánh.
Nghĩa của бие́кция
Danh từ
- Song ánh.
Biến cách của бие́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бие́кция | бие́кции |
| Sinh cách кого? чего? | бие́кции | бие́кций |
| Tặng cách кому? чему? | бие́кции | бие́кциям |
| Đối cách кого? что? | бие́кцию | бие́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | бие́кцией | бие́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | бие́кции | бие́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
биекция nghĩa là gì?
биекция (danh từ) nghĩa là song ánh.
биекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бие́кция (phiên âm Latinh bijékcija, IPA [bʲɪˈjekt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.