би́знес
Dấu sắc trên би́знес chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
би́знес nghĩa là doanh nghiệp, doanh thương.
Nghĩa của би́знес
Danh từ
- Doanh nghiệp, doanh thương.
Biến cách của би́знес (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | би́знес | би́знесы |
| Sinh cách кого? чего? | би́знеса | би́знесов |
| Tặng cách кому? чему? | би́знесу | би́знесам |
| Đối cách кого? что? | би́знес | би́знесы |
| Công cụ cách кем? чем? | би́знесом | би́знесами |
| Giới cách о ком? о чём? | би́знесе | би́знесах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với би́знес
- В будущем мне придётся взять на себя бизнес моего отца. Tôi sẽ phải tiếp quản công việc của bố trong tương lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1514087
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бизнес nghĩa là gì?
бизнес (danh từ) nghĩa là doanh nghiệp, doanh thương.
бизнес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là би́знес (phiên âm Latinh bíznɛs, IPA [ˈbʲiznɨs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.