бизнесме́н
Dấu sắc trên бизнесме́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бизнесме́н nghĩa là nhà kinh doanh.
Nghĩa của бизнесме́н
Danh từ
- Nhà kinh doanh.
Biến cách của бизнесме́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бизнесме́н | бизнесме́ны |
| Sinh cách кого? чего? | бизнесме́на | бизнесме́нов |
| Tặng cách кому? чему? | бизнесме́ну | бизнесме́нам |
| Đối cách кого? что? | бизнесме́на | бизнесме́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | бизнесме́ном | бизнесме́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | бизнесме́не | бизнесме́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бизнесме́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бизнесмен nghĩa là gì?
бизнесмен (danh từ) nghĩa là nhà kinh doanh.
бизнесмен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бизнесме́н (phiên âm Latinh biznɛsmén, IPA [bʲɪznɨsˈmɛn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.