бизо́н
Dấu sắc trên бизо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бизо́н nghĩa là con bò rừng.
Nghĩa của бизо́н
Danh từ
- Con bò rừng (Bison bison).
Biến cách của бизо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бизо́н | бизо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | бизо́на | бизо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | бизо́ну | бизо́нам |
| Đối cách кого? что? | бизо́на | бизо́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | бизо́ном | бизо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | бизо́не | бизо́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với бизо́н
- Буффальские бизоны, которых пугают буффальские бизоны, пугают буффальских бизонов. Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #698503
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бизон nghĩa là gì?
бизон (danh từ) nghĩa là con bò rừng.
бизон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бизо́н (phiên âm Latinh bizón, IPA [bʲɪˈzon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.