билья́рдный
Dấu sắc trên билья́рдный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
билья́рдный nghĩa là cầu bàn.
Nghĩa của билья́рдный
Tính từ
- Thuộc về bi-a, cầu bàn.
Biến cách của билья́рдный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | билья́рдный | билья́рдное | билья́рдная | билья́рдные |
| Sinh cách | билья́рдного | билья́рдного | билья́рдной | билья́рдных |
| Tặng cách | билья́рдному | билья́рдному | билья́рдной | билья́рдным |
| Đối cách | билья́рдный / билья́рдного | билья́рдное | билья́рдную | билья́рдные / билья́рдных |
| Công cụ cách | билья́рдным | билья́рдным | билья́рдной | билья́рдными |
| Giới cách | билья́рдном | билья́рдном | билья́рдной | билья́рдных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бильярдный nghĩa là gì?
бильярдный (tính từ) nghĩa là cầu bàn.
бильярдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là билья́рдный (phiên âm Latinh bilʹjárdnyj, IPA [bʲɪˈlʲjardnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.