TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

билья́рдный

bilʹjárdnyj[bʲɪˈlʲjardnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên билья́рдный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

билья́рдный nghĩa là cầu bàn.

Nghĩa của билья́рдный

Tính từ

  1. Thuộc về bi-a, cầu bàn.

Biến cách của билья́рдный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбилья́рдныйбилья́рдноебилья́рднаябилья́рдные
Sinh cáchбилья́рдногобилья́рдногобилья́рднойбилья́рдных
Tặng cáchбилья́рдномубилья́рдномубилья́рднойбилья́рдным
Đối cáchбилья́рдный / билья́рдногобилья́рдноебилья́рднуюбилья́рдные / билья́рдных
Công cụ cáchбилья́рднымбилья́рднымбилья́рднойбилья́рдными
Giới cáchбилья́рдномбилья́рдномбилья́рднойбилья́рдных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бильярдный nghĩa là gì?

бильярдный (tính từ) nghĩa là cầu bàn.

бильярдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là билья́рдный (phiên âm Latinh bilʹjárdnyj, IPA [bʲɪˈlʲjardnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.