бино́м
giống đựcbất động vật
binóm[bʲɪˈnom]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бино́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бино́м nghĩa là nhị thức.
Nghĩa của бино́м
Danh từ
- Nhị thức.
- бино́м Ньюто́наnhị thức Niu-tơn
Biến cách của бино́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бино́м | бино́мы |
| Sinh cách кого? чего? | бино́ма | бино́мов |
| Tặng cách кому? чему? | бино́му | бино́мам |
| Đối cách кого? что? | бино́м | бино́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | бино́мом | бино́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | бино́ме | бино́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бино́м
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бином nghĩa là gì?
бином (danh từ) nghĩa là nhị thức.
бином đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бино́м (phiên âm Latinh binóm, IPA [bʲɪˈnom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.