бинт
giống đựcbất động vật
bint[bʲint]
giọng máy của trình duyệt
бинт nghĩa là băng, vải băng.
Nghĩa của бинт
Danh từ
- Băng, vải băng, băng cuộn.
Biến cách của бинт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | би́нт | бинты́ |
| Sinh cách кого? чего? | бинта́ | бинто́в |
| Tặng cách кому? чему? | бинту́ | бинта́м |
| Đối cách кого? что? | би́нт | бинты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бинто́м | бинта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бинте́ | бинта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бинт nghĩa là gì?
бинт (danh từ) nghĩa là băng, vải băng.
бинт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бинт (phiên âm Latinh bint, IPA [bʲint]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.