биогеогра́фия
Dấu sắc trên биогеогра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биогеогра́фия nghĩa là sinh địa lý học, địa lý sinh vật.
Nghĩa của биогеогра́фия
Danh từ
- Sinh [vật] địa lý học, [môn] địa lý sinh vật.
Biến cách của биогеогра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | биогеогра́фия | биогеогра́фии |
| Sinh cách кого? чего? | биогеогра́фии | биогеогра́фий |
| Tặng cách кому? чему? | биогеогра́фии | биогеогра́фиям |
| Đối cách кого? что? | биогеогра́фию | биогеогра́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | биогеогра́фией | биогеогра́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | биогеогра́фии | биогеогра́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
биогеография nghĩa là gì?
биогеография (danh từ) nghĩa là sinh địa lý học, địa lý sinh vật.
биогеография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биогеогра́фия (phiên âm Latinh biogeográfija, IPA [ˌbʲiəɡʲɪɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.