биографи́ческий
Dấu sắc trên биографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биографи́ческий nghĩa là Thuộc về tiểu sử.
Nghĩa của биографи́ческий
Tính từ
- Thuộc về tiểu sử.
Biến cách của биографи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | биографи́ческий | биографи́ческое | биографи́ческая | биографи́ческие |
| Sinh cách | биографи́ческого | биографи́ческого | биографи́ческой | биографи́ческих |
| Tặng cách | биографи́ческому | биографи́ческому | биографи́ческой | биографи́ческим |
| Đối cách | биографи́ческий / биографи́ческого | биографи́ческое | биографи́ческую | биографи́ческие / биографи́ческих |
| Công cụ cách | биографи́ческим | биографи́ческим | биографи́ческой | биографи́ческими |
| Giới cách | биографи́ческом | биографи́ческом | биографи́ческой | биографи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
биографический nghĩa là gì?
биографический (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiểu sử.
биографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биографи́ческий (phiên âm Latinh biografíčeskij, IPA [bʲɪəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.