биоинформа́тика
Dấu sắc trên биоинформа́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биоинформа́тика nghĩa là tin sinh học.
Nghĩa của биоинформа́тика
Danh từ
- Tin sinh học.
Biến cách của биоинформа́тика (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | биоинформа́тика |
| Sinh cách кого? чего? | биоинформа́тики |
| Tặng cách кому? чему? | биоинформа́тике |
| Đối cách кого? что? | биоинформа́тику |
| Công cụ cách кем? чем? | биоинформа́тикой |
| Giới cách о ком? о чём? | биоинформа́тике |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
биоинформатика nghĩa là gì?
биоинформатика (danh từ) nghĩa là tin sinh học.
биоинформатика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биоинформа́тика (phiên âm Latinh bioinformátika, IPA [bʲɪəɪnfɐrˈmatʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.