биологи́ческий
Dấu sắc trên биологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биологи́ческий nghĩa là Thuộc về sinh vật học.
Nghĩa của биологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về sinh vật học.
Biến cách của биологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | биологи́ческий | биологи́ческое | биологи́ческая | биологи́ческие |
| Sinh cách | биологи́ческого | биологи́ческого | биологи́ческой | биологи́ческих |
| Tặng cách | биологи́ческому | биологи́ческому | биологи́ческой | биологи́ческим |
| Đối cách | биологи́ческий / биологи́ческого | биологи́ческое | биологи́ческую | биологи́ческие / биологи́ческих |
| Công cụ cách | биологи́ческим | биологи́ческим | биологи́ческой | биологи́ческими |
| Giới cách | биологи́ческом | биологи́ческом | биологи́ческой | биологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
биологический nghĩa là gì?
биологический (tính từ) nghĩa là Thuộc về sinh vật học.
биологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биологи́ческий (phiên âm Latinh biologíčeskij, IPA [bʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.