TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

биологи́ческий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
biologíčeskij[bʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên биологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

биологи́ческий nghĩa là Thuộc về sinh vật học.

Nghĩa của биологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về sinh vật học.

Biến cách của биологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбиологи́ческийбиологи́ческоебиологи́ческаябиологи́ческие
Sinh cáchбиологи́ческогобиологи́ческогобиологи́ческойбиологи́ческих
Tặng cáchбиологи́ческомубиологи́ческомубиологи́ческойбиологи́ческим
Đối cáchбиологи́ческий / биологи́ческогобиологи́ческоебиологи́ческуюбиологи́ческие / биологи́ческих
Công cụ cáchбиологи́ческимбиологи́ческимбиологи́ческойбиологи́ческими
Giới cáchбиологи́ческомбиологи́ческомбиологи́ческойбиологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

биологический nghĩa là gì?

биологический (tính từ) nghĩa là Thuộc về sinh vật học.

биологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là биологи́ческий (phiên âm Latinh biologíčeskij, IPA [bʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.