био́лог
Dấu sắc trên био́лог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
био́лог nghĩa là nhà sinh vật học.
Nghĩa của био́лог
Danh từ
- Nhà sinh vật học.
Biến cách của био́лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | био́лог | био́логи |
| Sinh cách кого? чего? | био́лога | био́логов |
| Tặng cách кому? чему? | био́логу | био́логам |
| Đối cách кого? что? | био́лога | био́логов |
| Công cụ cách кем? чем? | био́логом | био́логами |
| Giới cách о ком? о чём? | био́логе | био́логах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
биолог nghĩa là gì?
биолог (danh từ) nghĩa là nhà sinh vật học.
биолог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là био́лог (phiên âm Latinh biólog, IPA [bʲɪˈoɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.