биоло́гия
Dấu sắc trên биоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биоло́гия nghĩa là sinh học, sinh vật học.
Nghĩa của биоло́гия
Danh từ
- Sinh học, sinh vật học.
Biến cách của биоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | биоло́гия | биоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | биоло́гии | биоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | биоло́гии | биоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | биоло́гию | биоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | биоло́гией | биоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | биоло́гии | биоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với биоло́гия
- Мне никогда не нравилась биология. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5312877
- Я никогда не любил биологию. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5451
- Я никогда не любила биологию. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4516298
- Она напишет книгу по биологии. Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12921544
- Никогда не любил биологию. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034635
- Он разбирается в биологии. Nó giỏi môn sinh vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4305257
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
биология nghĩa là gì?
биология (danh từ) nghĩa là sinh học, sinh vật học.
биология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биоло́гия (phiên âm Latinh biológija, IPA [bʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.