TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

биоло́гия

giống cáibất động vật
biológija[bʲɪɐˈɫoɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên биоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

биоло́гия nghĩa là sinh học, sinh vật học.

Nghĩa của биоло́гия

Danh từ

  1. Sinh học, sinh vật học.

Biến cách của биоло́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?биоло́гиябиоло́гии
Sinh cách кого? чего?биоло́гиибиоло́гий
Tặng cách кому? чему?биоло́гиибиоло́гиям
Đối cách кого? что?биоло́гиюбиоло́гии
Công cụ cách кем? чем?биоло́гиейбиоло́гиями
Giới cách о ком? о чём?биоло́гиибиоло́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với биоло́гия

  • Мне никогда не нравилась биология. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5312877
  • Я никогда не любил биологию. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5451
  • Я никогда не любила биологию. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4516298
  • Она напишет книгу по биологии. Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12921544
  • Никогда не любил биологию. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034635
  • Он разбирается в биологии. Nó giỏi môn sinh vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4305257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

биология nghĩa là gì?

биология (danh từ) nghĩa là sinh học, sinh vật học.

биология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là биоло́гия (phiên âm Latinh biológija, IPA [bʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.