био́ника
giống cáibất động vật
biónika
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên био́ника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
био́ника nghĩa là phỏng sinh học bionic.
Nghĩa của био́ника
Danh từ
- Phỏng sinh học bionic.
Biến cách của био́ника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | био́ника | био́ники |
| Sinh cách кого? чего? | био́ники | био́ник |
| Tặng cách кому? чему? | био́нике | био́никам |
| Đối cách кого? что? | био́нику | био́ники |
| Công cụ cách кем? чем? | био́никой | био́никами |
| Giới cách о ком? о чём? | био́нике | био́никах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бионика nghĩa là gì?
бионика (danh từ) nghĩa là phỏng sinh học bionic.
бионика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là био́ника (phiên âm Latinh biónika); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.