биопси́я
giống cáibất động vật
biopsíja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên биопси́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биопси́я nghĩa là sinh thiết.
Nghĩa của биопси́я
Danh từ
- Sinh thiết.
Biến cách của биопси́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | биопси́я | биопси́и |
| Sinh cách кого? чего? | биопси́и | биопси́й |
| Tặng cách кому? чему? | биопси́и | биопси́ям |
| Đối cách кого? что? | биопси́ю | биопси́и |
| Công cụ cách кем? чем? | биопси́ей | биопси́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | биопси́и | биопси́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
биопсия nghĩa là gì?
биопсия (danh từ) nghĩa là sinh thiết.
биопсия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биопси́я (phiên âm Latinh biopsíja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.