биоразнообра́зие
Dấu sắc trên биоразнообра́зие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биоразнообра́зие nghĩa là đa dạng sinh học.
Nghĩa của биоразнообра́зие
Danh từ
- Đa dạng sinh học.
Biến cách của биоразнообра́зие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | биоразнообра́зие | биоразнообра́зия |
| Sinh cách кого? чего? | биоразнообра́зия | биоразнообра́зий |
| Tặng cách кому? чему? | биоразнообра́зию | биоразнообра́зиям |
| Đối cách кого? что? | биоразнообра́зие | биоразнообра́зия |
| Công cụ cách кем? чем? | биоразнообра́зием | биоразнообра́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | биоразнообра́зии | биоразнообра́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
биоразнообразие nghĩa là gì?
биоразнообразие (danh từ) nghĩa là đa dạng sinh học.
биоразнообразие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биоразнообра́зие (phiên âm Latinh bioraznoobrázije, IPA [ˌbʲiərəznɐɐˈbrazʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.