биоси́нтез
Dấu sắc trên биоси́нтез chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биоси́нтез nghĩa là sinh tổng hợp, tổng hợp sinh học.
Nghĩa của биоси́нтез
Danh từ
- Sinh tổng hợp, tổng hợp sinh học.
Biến cách của биоси́нтез (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | биоси́нтез | биоси́нтезы |
| Sinh cách кого? чего? | биоси́нтеза | биоси́нтезов |
| Tặng cách кому? чему? | биоси́нтезу | биоси́нтезам |
| Đối cách кого? что? | биоси́нтез | биоси́нтезы |
| Công cụ cách кем? чем? | биоси́нтезом | биоси́нтезами |
| Giới cách о ком? о чём? | биоси́нтезе | биоси́нтезах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
биосинтез nghĩa là gì?
биосинтез (danh từ) nghĩa là sinh tổng hợp, tổng hợp sinh học.
биосинтез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биоси́нтез (phiên âm Latinh biosíntez); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.