биоста́нция
Dấu sắc trên биоста́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биоста́нция nghĩa là Trạm nghiên cứu sinh vật.
Nghĩa của биоста́нция
Danh từ
- Trạm nghiên cứu sinh vật.
Biến cách của биоста́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | биоста́нция | биоста́нции |
| Sinh cách кого? чего? | биоста́нции | биоста́нций |
| Tặng cách кому? чему? | биоста́нции | биоста́нциям |
| Đối cách кого? что? | биоста́нцию | биоста́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | биоста́нцией | биоста́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | биоста́нции | биоста́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
биостанция nghĩa là gì?
биостанция (danh từ) nghĩa là Trạm nghiên cứu sinh vật.
биостанция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биоста́нция (phiên âm Latinh biostáncija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.