биосфе́ра
giống cáibất động vật
biosféra[bʲɪɐˈsfʲerə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên биосфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биосфе́ра nghĩa là sinh quyển.
Nghĩa của биосфе́ра
Danh từ
- Sinh quyển.
Biến cách của биосфе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | биосфе́ра | биосфе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | биосфе́ры | биосфе́р |
| Tặng cách кому? чему? | биосфе́ре | биосфе́рам |
| Đối cách кого? что? | биосфе́ру | биосфе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | биосфе́рой | биосфе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | биосфе́ре | биосфе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
биосфера nghĩa là gì?
биосфера (danh từ) nghĩa là sinh quyển.
биосфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биосфе́ра (phiên âm Latinh biosféra, IPA [bʲɪɐˈsfʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.