TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

биотехноло́гия

giống cáibất động vật
biotexnológija[ˌbʲiətʲɪxnɐˈɫoɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên биотехноло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

биотехноло́гия nghĩa là công nghệ sinh học.

Nghĩa của биотехноло́гия

Danh từ

  1. Công nghệ sinh học.

Biến cách của биотехноло́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?биотехноло́гиябиотехноло́гии
Sinh cách кого? чего?биотехноло́гиибиотехноло́гий
Tặng cách кому? чему?биотехноло́гиибиотехноло́гиям
Đối cách кого? что?биотехноло́гиюбиотехноло́гии
Công cụ cách кем? чем?биотехноло́гиейбиотехноло́гиями
Giới cách о ком? о чём?биотехноло́гиибиотехноло́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

биотехнология nghĩa là gì?

биотехнология (danh từ) nghĩa là công nghệ sinh học.

биотехнология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là биотехноло́гия (phiên âm Latinh biotexnológija, IPA [ˌbʲiətʲɪxnɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.