биотехноло́гия
Dấu sắc trên биотехноло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биотехноло́гия nghĩa là công nghệ sinh học.
Nghĩa của биотехноло́гия
Danh từ
- Công nghệ sinh học.
Biến cách của биотехноло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | биотехноло́гия | биотехноло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | биотехноло́гии | биотехноло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | биотехноло́гии | биотехноло́гиям |
| Đối cách кого? что? | биотехноло́гию | биотехноло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | биотехноло́гией | биотехноло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | биотехноло́гии | биотехноло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
биотехнология nghĩa là gì?
биотехнология (danh từ) nghĩa là công nghệ sinh học.
биотехнология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биотехноло́гия (phiên âm Latinh biotexnológija, IPA [ˌbʲiətʲɪxnɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.