TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

биотоки

biotoki giọng máy của trình duyệt

биотоки nghĩa là những dòng sinh vật.

Nghĩa của биотоки

Danh từ

  1. Những dòng sinh vật.

Câu hỏi thường gặp

биотоки nghĩa là gì?

биотоки (danh từ) nghĩa là những dòng sinh vật.

биотоки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là биотоки (phiên âm Latinh biotoki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.