биофи́зика
Dấu sắc trên биофи́зика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биофи́зика nghĩa là sinh vật lý học.
Nghĩa của биофи́зика
Danh từ
- Sinh vật lý học, [môn] sinh vật vật lý học.
Biến cách của биофи́зика (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | биофи́зика |
| Sinh cách кого? чего? | биофи́зики |
| Tặng cách кому? чему? | биофи́зике |
| Đối cách кого? что? | биофи́зику |
| Công cụ cách кем? чем? | биофи́зикой |
| Giới cách о ком? о чём? | биофи́зике |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
биофизика nghĩa là gì?
биофизика (danh từ) nghĩa là sinh vật lý học.
биофизика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биофи́зика (phiên âm Latinh biofízika, IPA [bʲɪɐˈfʲizʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.