биохи́мия
giống cáibất động vật
bioxímija[bʲɪɐˈxʲimʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên биохи́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биохи́мия nghĩa là sinh hóa học.
Nghĩa của биохи́мия
Danh từ
- Sinh hóa học.
Biến cách của биохи́мия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | биохи́мия |
| Sinh cách кого? чего? | биохи́мии |
| Tặng cách кому? чему? | биохи́мии |
| Đối cách кого? что? | биохи́мию |
| Công cụ cách кем? чем? | биохи́мией |
| Giới cách о ком? о чём? | биохи́мии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
биохимия nghĩa là gì?
биохимия (danh từ) nghĩa là sinh hóa học.
биохимия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биохи́мия (phiên âm Latinh bioxímija, IPA [bʲɪɐˈxʲimʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.