TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

биржево́й

birževój[bʲɪrʐɨˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên биржево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

биржево́й nghĩa là thị trường chứng khoán.

Nghĩa của биржево́й

Tính từ

  1. Thuộc về giao dịch, thị trường chứng khoán.
    • биржев|а́я игра́[sự] đầu cơ chứng khoán
    • биржев|о́й ма́клерngười kinh kỷ, khoáng dịch viên

Biến cách của биржево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбиржево́йбиржево́ебиржева́ябиржевы́е
Sinh cáchбиржево́гобиржево́гобиржево́йбиржевы́х
Tặng cáchбиржево́мубиржево́мубиржево́йбиржевы́м
Đối cáchбиржево́й / биржево́гобиржево́ебиржеву́юбиржевы́е / биржевы́х
Công cụ cáchбиржевы́мбиржевы́мбиржево́йбиржевы́ми
Giới cáchбиржево́мбиржево́мбиржево́йбиржевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

биржевой nghĩa là gì?

биржевой (tính từ) nghĩa là thị trường chứng khoán.

биржевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là биржево́й (phiên âm Latinh birževój, IPA [bʲɪrʐɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.