биржево́й
Dấu sắc trên биржево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
биржево́й nghĩa là thị trường chứng khoán.
Nghĩa của биржево́й
Tính từ
- Thuộc về giao dịch, thị trường chứng khoán.
- биржев|а́я игра́[sự] đầu cơ chứng khoán
- биржев|о́й ма́клерngười kinh kỷ, khoáng dịch viên
Biến cách của биржево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | биржево́й | биржево́е | биржева́я | биржевы́е |
| Sinh cách | биржево́го | биржево́го | биржево́й | биржевы́х |
| Tặng cách | биржево́му | биржево́му | биржево́й | биржевы́м |
| Đối cách | биржево́й / биржево́го | биржево́е | биржеву́ю | биржевы́е / биржевы́х |
| Công cụ cách | биржевы́м | биржевы́м | биржево́й | биржевы́ми |
| Giới cách | биржево́м | биржево́м | биржево́й | биржевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
биржевой nghĩa là gì?
биржевой (tính từ) nghĩa là thị trường chứng khoán.
биржевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là биржево́й (phiên âm Latinh birževój, IPA [bʲɪrʐɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.