бирюзо́вый
Dấu sắc trên бирюзо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бирюзо́вый nghĩa là ngọc lam, lam, xanh lam.
Nghĩa của бирюзо́вый
Tính từ
- Thuộc về biruza, calait, ngọc lam.
- бирюзовый ка́меньngọc lam
- цвета бирюзы [màu] lam, xanh lam, da trời.
- бирюзо́вое не́боtrời xanh ngắt
Biến cách của бирюзо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бирюзо́вый | бирюзо́вое | бирюзо́вая | бирюзо́вые |
| Sinh cách | бирюзо́вого | бирюзо́вого | бирюзо́вой | бирюзо́вых |
| Tặng cách | бирюзо́вому | бирюзо́вому | бирюзо́вой | бирюзо́вым |
| Đối cách | бирюзо́вый / бирюзо́вого | бирюзо́вое | бирюзо́вую | бирюзо́вые / бирюзо́вых |
| Công cụ cách | бирюзо́вым | бирюзо́вым | бирюзо́вой | бирюзо́выми |
| Giới cách | бирюзо́вом | бирюзо́вом | бирюзо́вой | бирюзо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бирюзовый nghĩa là gì?
бирюзовый (tính từ) nghĩa là ngọc lam, lam, xanh lam.
бирюзовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бирюзо́вый (phiên âm Latinh birjuzóvyj, IPA [bʲɪrʲʊˈzovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.