TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бирюзо́вый

birjuzóvyj[bʲɪrʲʊˈzovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бирюзо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бирюзо́вый nghĩa là ngọc lam, lam, xanh lam.

Nghĩa của бирюзо́вый

Tính từ

  1. Thuộc về biruza, calait, ngọc lam.
    • бирюзовый ка́меньngọc lam
  2. цвета бирюзы [màu] lam, xanh lam, da trời.
    • бирюзо́вое не́боtrời xanh ngắt

Biến cách của бирюзо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбирюзо́выйбирюзо́воебирюзо́ваябирюзо́вые
Sinh cáchбирюзо́вогобирюзо́вогобирюзо́войбирюзо́вых
Tặng cáchбирюзо́вомубирюзо́вомубирюзо́войбирюзо́вым
Đối cáchбирюзо́вый / бирюзо́вогобирюзо́воебирюзо́вуюбирюзо́вые / бирюзо́вых
Công cụ cáchбирюзо́вымбирюзо́вымбирюзо́войбирюзо́выми
Giới cáchбирюзо́вомбирюзо́вомбирюзо́войбирюзо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бирюзовый nghĩa là gì?

бирюзовый (tính từ) nghĩa là ngọc lam, lam, xanh lam.

бирюзовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бирюзо́вый (phiên âm Latinh birjuzóvyj, IPA [bʲɪrʲʊˈzovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.