бирма́нский
Dấu sắc trên бирма́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бирма́нский nghĩa là diến-điện.
Nghĩa của бирма́нский
Tính từ
- Thuộc về miến-điện, Diến-điện.
Biến cách của бирма́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бирма́нский | бирма́нское | бирма́нская | бирма́нские |
| Sinh cách | бирма́нского | бирма́нского | бирма́нской | бирма́нских |
| Tặng cách | бирма́нскому | бирма́нскому | бирма́нской | бирма́нским |
| Đối cách | бирма́нский / бирма́нского | бирма́нское | бирма́нскую | бирма́нские / бирма́нских |
| Công cụ cách | бирма́нским | бирма́нским | бирма́нской | бирма́нскими |
| Giới cách | бирма́нском | бирма́нском | бирма́нской | бирма́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бирманский nghĩa là gì?
бирманский (tính từ) nghĩa là diến-điện.
бирманский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бирма́нский (phiên âm Latinh birmánskij, IPA [bʲɪrˈmanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.