бирюза́
giống cáibất động vật
birjuzá[bʲɪrʲʊˈza]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бирюза́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бирюза́ nghĩa là ngọc lam.
Nghĩa của бирюза́
Danh từ
- Ngọc lam.
Biến cách của бирюза́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | бирюза́ |
| Sinh cách кого? чего? | бирюзы́ |
| Tặng cách кому? чему? | бирюзе́ |
| Đối cách кого? что? | бирюзу́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бирюзо́й |
| Giới cách о ком? о чём? | бирюзе́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бирюза nghĩa là gì?
бирюза (danh từ) nghĩa là ngọc lam.
бирюза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бирюза́ (phiên âm Latinh birjuzá, IPA [bʲɪrʲʊˈza]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.