бирю́к
giống đựcđộng vật
birjúk[bʲɪˈrʲuk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бирю́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бирю́к nghĩa là người cô độc.
Nghĩa của бирю́к
Danh từ
- о человеке Người cô độc (đơn độc).
- ссмотре́ть бирю́ко́мnhìn cau có như nhà khó hết ăn
Biến cách của бирю́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бирю́к | бирюки́ |
| Sinh cách кого? чего? | бирюка́ | бирюко́в |
| Tặng cách кому? чему? | бирюку́ | бирюка́м |
| Đối cách кого? что? | бирюка́ | бирюко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | бирюко́м | бирюка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бирюке́ | бирюка́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бирюк nghĩa là gì?
бирюк (danh từ) nghĩa là người cô độc.
бирюк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бирю́к (phiên âm Latinh birjúk, IPA [bʲɪˈrʲuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.