TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бис

giống đựcbất động vật
bis[bʲis] giọng máy của trình duyệt

бис nghĩa là tái, lần nữa.

Nghĩa của бис

Thán từ

  1. Tái!, lần nữa!
    • исполня́ться на бисbiểu diễn lại lần nữa

Câu hỏi thường gặp

бис nghĩa là gì?

бис (thán từ) nghĩa là tái, lần nữa.

бис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бис (phiên âm Latinh bis, IPA [bʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.