би́сер
giống đựcbất động vật
bíser[ˈbʲisʲɪr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên би́сер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
би́сер nghĩa là cườm.
Nghĩa của би́сер
Danh từ
- tập hợp [hạt, hột] cườm.
- вышива́ть би́серомthêu cườm
- мета́ть би́сер пе́ред сви́ньями= đàn gảy tai trâu
Biến cách của би́сер (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | би́сер |
| Sinh cách кого? чего? | би́сера |
| Tặng cách кому? чему? | би́серу |
| Đối cách кого? что? | би́сер |
| Công cụ cách кем? чем? | би́сером |
| Giới cách о ком? о чём? | би́сере |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бисер nghĩa là gì?
бисер (danh từ) nghĩa là cườm.
бисер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là би́сер (phiên âm Latinh bíser, IPA [ˈbʲisʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.