бисексуа́льность
Dấu sắc trên бисексуа́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бисексуа́льность nghĩa là song tính luyến ái.
Nghĩa của бисексуа́льность
Danh từ
- Song tính luyến ái.
Biến cách của бисексуа́льность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | бисексуа́льность |
| Sinh cách кого? чего? | бисексуа́льности |
| Tặng cách кому? чему? | бисексуа́льности |
| Đối cách кого? что? | бисексуа́льность |
| Công cụ cách кем? чем? | бисексуа́льностью |
| Giới cách о ком? о чём? | бисексуа́льности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бисексуальность nghĩa là gì?
бисексуальность (danh từ) nghĩa là song tính luyến ái.
бисексуальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бисексуа́льность (phiên âm Latinh bisɛksuálʹnostʹ, IPA [bʲɪsɨksʊˈalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.