би́серный
bísernyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên би́серный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
би́серный nghĩa là Thuộc về cườm.
Nghĩa của би́серный
Tính từ
- Thuộc về cườm.
- бисерный по́черк[nét] chữ nhỏ li ti
Biến cách của би́серный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | би́серный | би́серное | би́серная | би́серные |
| Sinh cách | би́серного | би́серного | би́серной | би́серных |
| Tặng cách | би́серному | би́серному | би́серной | би́серным |
| Đối cách | би́серный | би́серное | би́серную | би́серные |
| Công cụ cách | би́серным | би́серным | би́серной | би́серными |
| Giới cách | би́серном | би́серном | би́серной | би́серных |
| Dạng ngắn | би́серен | би́серно | би́серна | би́серны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бисерный nghĩa là gì?
бисерный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cườm.
бисерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là би́серный (phiên âm Latinh bísernyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.