би́та
Dấu sắc trên би́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
би́та nghĩa là chày.
Nghĩa của би́та
Danh từ
- Chày.
Biến cách của би́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | би́та | би́ты |
| Sinh cách кого? чего? | би́ты | би́т |
| Tặng cách кому? чему? | би́те | би́там |
| Đối cách кого? что? | би́ту | би́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | би́той | би́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | би́те | би́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với би́та
- Биту украли вчера, как и мячи. Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4515019
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бита nghĩa là gì?
бита (danh từ) nghĩa là chày.
бита đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là би́та (phiên âm Latinh bíta, IPA [ˈbʲitə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.