TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

би́та

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bíta[ˈbʲitə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên би́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

би́та nghĩa là chày.

Nghĩa của би́та

Danh từ

  1. Chày.

Biến cách của би́та (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?би́таби́ты
Sinh cách кого? чего?би́тыби́т
Tặng cách кому? чему?би́теби́там
Đối cách кого? что?би́туби́ты
Công cụ cách кем? чем?би́тойби́тами
Giới cách о ком? о чём?би́теби́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với би́та

  • Биту украли вчера, как и мячи. Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4515019

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бита nghĩa là gì?

бита (danh từ) nghĩa là chày.

бита đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là би́та (phiên âm Latinh bíta, IPA [ˈbʲitə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.