TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

би́тый

bítyj[ˈbʲitɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên би́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

би́тый nghĩa là bị vỡ.

Nghĩa của би́тый

Tính từ

  1. Bị vỡ; (треснутый) [bị] nứt, nẻ; (вышербленный) sứt.
    • би́тая пти́цаchim rừng bị bắn
    • би́тые сли́вкиváng sữa, kem
    • ждать битый часđợi suốt cả giờ, đợi rất lâu

Biến cách của би́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchби́тыйби́тоеби́таяби́тые
Sinh cáchби́тогоби́тогоби́тойби́тых
Tặng cáchби́томуби́томуби́тойби́тым
Đối cáchби́тый / би́тогоби́тоеби́туюби́тые / би́тых
Công cụ cáchби́тымби́тымби́тойби́тыми
Giới cáchби́томби́томби́тойби́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

битый nghĩa là gì?

битый (tính từ) nghĩa là bị vỡ.

битый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là би́тый (phiên âm Latinh bítyj, IPA [ˈbʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.