TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бить

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bitʹ[bʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

бить nghĩa là đánh, đập.

Nghĩa của бить

Động từ

  1. Đánh, đập.

Cặp thể của бить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ бить

NgôiHiện tại
ябью́
тыбьёшь
он / она́ / оно́бьёт
мыбьём
выбьёте
они́бью́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + бить.

Quá khứ

Giống đực (он)би́л
Giống cái (она́)би́ла
Giống trung (оно́)би́ло
Số nhiều (они́)би́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)бе́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)бе́йте

Họ từ của бить

Câu ví dụ với бить

  • Дедова палка бьёт деда по спине. Gậy ông đập lưng ông.Tatoeba #2808751
  • За спрос не бьют в нос. Hỏi một câu chẳng mất gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7038798
  • Мама, Мэри меня бьёт! Mẹ ơi, Mary đang đánh con! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3948486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бить nghĩa là gì?

бить (động từ) nghĩa là đánh, đập.

бить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бить (phiên âm Latinh bitʹ, IPA [bʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.