Tốt, lành, tốt lành, có tác dụng tốt, có lợi, thuận lợi, bổ ích.
благово́рное влия́ниеảnh hưởng tốt
благоворный кли́матkhí hậu tốt (lành, tốt lành)
Câu hỏi thường gặp
благоворный nghĩa là gì?
благоворный (tính từ) nghĩa là tốt, lành.
благоворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благоворный (phiên âm Latinh blagovornyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.