благогове́ние
Dấu sắc trên благогове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благогове́ние nghĩa là sự sùng kính, sùng mộ.
Nghĩa của благогове́ние
Danh từ
- Sự sùng kính, sùng mộ, tôn kính, tôn phục, tôn sùng.
- внуша́ть благогове́ние кому́-л.gây cho ai sự tôn sùng
Biến cách của благогове́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | благогове́ние | благогове́ния |
| Sinh cách кого? чего? | благогове́ния | благогове́ний |
| Tặng cách кому? чему? | благогове́нию | благогове́ниям |
| Đối cách кого? что? | благогове́ние | благогове́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | благогове́нием | благогове́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | благогове́нии | благогове́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
благоговение nghĩa là gì?
благоговение (danh từ) nghĩa là sự sùng kính, sùng mộ.
благоговение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благогове́ние (phiên âm Latinh blagogovénije, IPA [bɫəɡəɡɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.