TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благодари́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
blagodarítʹ[bɫəɡədɐˈrʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благодари́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благодари́ть nghĩa là cảm ơn, cám ơn.

Nghĩa của благодари́ть

Động từ

  1. Cảm ơn, cám ơn, cảm tạ, tạ ơn, đền ơn.
    • благодарю́ вас!Cảm ơn bố!

Cặp thể của благодари́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ благодари́ть

NgôiHiện tại
яблагодарю́
тыблагодари́шь
он / она́ / оно́благодари́т
мыблагодари́м
выблагодари́те
они́благодаря́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + благодарить.

Quá khứ

Giống đực (он)благодари́л
Giống cái (она́)благодари́ла
Giống trung (оно́)благодари́ло
Số nhiều (они́)благодари́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)благодари́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)благодари́те

Họ từ của благодари́ть

Câu ví dụ với благодари́ть

  • Ты выжил благодаря счастливому случаю. Mày có sống thì là may.Tatoeba #4170138

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

благодарить nghĩa là gì?

благодарить (động từ) nghĩa là cảm ơn, cám ơn.

благодарить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благодари́ть (phiên âm Latinh blagodarítʹ, IPA [bɫəɡədɐˈrʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.