благогове́ть
Dấu sắc trên благогове́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благогове́ть nghĩa là sùng kính, sùng mộ.
Nghĩa của благогове́ть
Động từ
- Sùng kính, sùng mộ, tôn kính, tôn phục, tôn sùng.
Chia động từ благогове́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | благогове́ю |
| ты | благогове́ешь |
| он / она́ / оно́ | благогове́ет |
| мы | благогове́ем |
| вы | благогове́ете |
| они́ | благогове́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + благоговеть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | благогове́л |
| Giống cái (она́) | благогове́ла |
| Giống trung (оно́) | благогове́ло |
| Số nhiều (они́) | благогове́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | благогове́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | благогове́йте |
Câu hỏi thường gặp
благоговеть nghĩa là gì?
благоговеть (động từ) nghĩa là sùng kính, sùng mộ.
благоговеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благогове́ть (phiên âm Latinh blagogovétʹ, IPA [bɫəɡəɡɐˈvʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.