благодапный
blagodapnyj
giọng máy của trình duyệt
благодапный nghĩa là biết ơn, nhớ ơn.
Nghĩa của благодапный
Tính từ
- Biết ơn, nhớ ơn, tri ân.
- благодапный взглядcái nhìn biết ơn
- быть благода́пным кому́-л.biết ơn (nhớ ơn) ai
- nghĩa bóng Có lợi có kết quả tốt, có triển vọng.
- благодапный трудviệc làm có nhiều điều lợi rõ rệt
- благода́пная рольvai đóng dễ nổi (dễ hay)
- благода́пная те́маđề tài viết dễ hay
Câu hỏi thường gặp
благодапный nghĩa là gì?
благодапный (tính từ) nghĩa là biết ơn, nhớ ơn.
благодапный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благодапный (phiên âm Latinh blagodapnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.