TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благодапный

blagodapnyj giọng máy của trình duyệt

благодапный nghĩa là biết ơn, nhớ ơn.

Nghĩa của благодапный

Tính từ

  1. Biết ơn, nhớ ơn, tri ân.
    • благодапный взглядcái nhìn biết ơn
    • быть благода́пным кому́-л.biết ơn (nhớ ơn) ai
  2. nghĩa bóng Có lợi có kết quả tốt, có triển vọng.
    • благодапный трудviệc làm có nhiều điều lợi rõ rệt
    • благода́пная рольvai đóng dễ nổi (dễ hay)
    • благода́пная те́маđề tài viết dễ hay

Câu hỏi thường gặp

благодапный nghĩa là gì?

благодапный (tính từ) nghĩa là biết ơn, nhớ ơn.

благодапный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благодапный (phiên âm Latinh blagodapnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.