TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благода́рность

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
blagodárnostʹ[bɫəɡɐˈdarnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благода́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благода́рность nghĩa là biết ơn, cảm ơn, biểu dương, khen ngợi.

Nghĩa của благода́рность

Danh từ

  1. [Lòng, lời, sự] biết ơn, cảm ơn, cám ơn, đa tạ, tạ ơn.
    • в знак благода́рностиđể cảm tạ (tạ ơn)
    • вы́разить благодарностьtỏ lòng biết ơn
    • не сто́ит благода́рностиkhông dám, chẳng là bao
  2. официальная [sự, lời] biểu dương, khen ngợi.
    • вы́нести кому́-л. благодарность за что́-л.biểu dương (khen ngợi) ai vì việc gì
    • объяви́ть благодарность в прика́зеra thông báo biểu dương (khen ngợi)
    • получи́ть благодарностьđược biểu dương, được khen [ngợi]

Biến cách của благода́рность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?благода́рностьблагода́рности
Sinh cách кого? чего?благода́рностиблагода́рностей
Tặng cách кому? чему?благода́рностиблагода́рностям
Đối cách кого? что?благода́рностьблагода́рности
Công cụ cách кем? чем?благода́рностьюблагода́рностями
Giới cách о ком? о чём?благода́рностиблагода́рностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

благодарность nghĩa là gì?

благодарность (danh từ) nghĩa là biết ơn, cảm ơn, biểu dương, khen ngợi.

благодарность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благода́рность (phiên âm Latinh blagodárnostʹ, IPA [bɫəɡɐˈdarnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.