благода́рный
Dấu sắc trên благода́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благода́рный nghĩa là biết ơn.
Nghĩa của благода́рный
Tính từ
- Biết ơn.
Biến cách của благода́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | благода́рный | благода́рное | благода́рная | благода́рные |
| Sinh cách | благода́рного | благода́рного | благода́рной | благода́рных |
| Tặng cách | благода́рному | благода́рному | благода́рной | благода́рным |
| Đối cách | благода́рный / благода́рного | благода́рное | благода́рную | благода́рные / благода́рных |
| Công cụ cách | благода́рным | благода́рным | благода́рной | благода́рными |
| Giới cách | благода́рном | благода́рном | благода́рной | благода́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với благода́рный
Đồng nghĩa
Họ từ của благода́рный
Câu ví dụ với благода́рный
- Будь благодарным. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.Tatoeba #4173709
- Не могу выразить, как я тебе благодарен. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13095406
- Не могу выразить, как я тебе благодарна. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13095407
- Не могу выразить, как я вам благодарен. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13095408
- Не могу выразить, как я вам благодарна. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13095409
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
благодарный nghĩa là gì?
благодарный (tính từ) nghĩa là biết ơn.
благодарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благода́рный (phiên âm Latinh blagodárnyj, IPA [bɫəɡɐˈdarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.