TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благода́рный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
blagodárnyj[bɫəɡɐˈdarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благода́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благода́рный nghĩa là biết ơn.

Nghĩa của благода́рный

Tính từ

  1. Biết ơn.

Biến cách của благода́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблагода́рныйблагода́рноеблагода́рнаяблагода́рные
Sinh cáchблагода́рногоблагода́рногоблагода́рнойблагода́рных
Tặng cáchблагода́рномублагода́рномублагода́рнойблагода́рным
Đối cáchблагода́рный / благода́рногоблагода́рноеблагода́рнуюблагода́рные / благода́рных
Công cụ cáchблагода́рнымблагода́рнымблагода́рнойблагода́рными
Giới cáchблагода́рномблагода́рномблагода́рнойблагода́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với благода́рный

Đồng nghĩa

Họ từ của благода́рный

Câu ví dụ với благода́рный

  • Будь благодарным. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.Tatoeba #4173709
  • Не могу выразить, как я тебе благодарен. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13095406
  • Не могу выразить, как я тебе благодарна. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13095407
  • Не могу выразить, как я вам благодарен. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13095408
  • Не могу выразить, как я вам благодарна. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13095409

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

благодарный nghĩa là gì?

благодарный (tính từ) nghĩa là biết ơn.

благодарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благода́рный (phiên âm Latinh blagodárnyj, IPA [bɫəɡɐˈdarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.