благоде́тель
Dấu sắc trên благоде́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благоде́тель nghĩa là ân nhân, người làm ơn.
Nghĩa của благоде́тель
Danh từ
- Ân nhân, người làm ơn.
Biến cách của благоде́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | благоде́тель | благоде́тели |
| Sinh cách кого? чего? | благоде́теля | благоде́телей |
| Tặng cách кому? чему? | благоде́телю | благоде́телям |
| Đối cách кого? что? | благоде́теля | благоде́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | благоде́телем | благоде́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | благоде́теле | благоде́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
благодетель nghĩa là gì?
благодетель (danh từ) nghĩa là ân nhân, người làm ơn.
благодетель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благоде́тель (phiên âm Latinh blagodételʹ, IPA [bɫəɡɐˈdʲetʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.