благоду́шный
Dấu sắc trên благоду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благоду́шный nghĩa là khoan dung, tử tế.
Nghĩa của благоду́шный
Tính từ
- Khoan dung, tử tế; (беззаботный) khoan khoái.
- благоду́шное настрое́ниеtinh thần khoan khoái
Biến cách của благоду́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | благоду́шный | благоду́шное | благоду́шная | благоду́шные |
| Sinh cách | благоду́шного | благоду́шного | благоду́шной | благоду́шных |
| Tặng cách | благоду́шному | благоду́шному | благоду́шной | благоду́шным |
| Đối cách | благоду́шный / благоду́шного | благоду́шное | благоду́шную | благоду́шные / благоду́шных |
| Công cụ cách | благоду́шным | благоду́шным | благоду́шной | благоду́шными |
| Giới cách | благоду́шном | благоду́шном | благоду́шной | благоду́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của благоду́шный
| So sánh hơn | (по)благоду́шнее |
Họ từ của благоду́шный
Câu hỏi thường gặp
благодушный nghĩa là gì?
благодушный (tính từ) nghĩa là khoan dung, tử tế.
благодушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благоду́шный (phiên âm Latinh blagodúšnyj, IPA [bɫəɡɐˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.