благоду́шие
Dấu sắc trên благоду́шие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благоду́шие nghĩa là lòng khoan dung, tử tế.
Nghĩa của благоду́шие
Danh từ
- Lòng khoan dung, tử tế.
Biến cách của благоду́шие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | благоду́шие | благоду́шия |
| Sinh cách кого? чего? | благоду́шия | благоду́ший |
| Tặng cách кому? чему? | благоду́шию | благоду́шиям |
| Đối cách кого? что? | благоду́шие | благоду́шия |
| Công cụ cách кем? чем? | благоду́шием | благоду́шиями |
| Giới cách о ком? о чём? | благоду́шии | благоду́шиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của благоду́шие
Câu hỏi thường gặp
благодушие nghĩa là gì?
благодушие (danh từ) nghĩa là lòng khoan dung, tử tế.
благодушие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благоду́шие (phiên âm Latinh blagodúšije, IPA [bɫəɡɐˈduʂɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.