TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благоприобре́тенный

blagopriobrétennyj[ˌbɫaɡəprʲɪɐˈbrʲetʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благоприобре́тенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благоприобре́тенный nghĩa là tự mịnh thu được.

Nghĩa của благоприобре́тенный

Tính từ

  1. Tự mịnh thu được; (о болезнях) không di truyền.

Biến cách của благоприобре́тенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблагоприобре́тенныйблагоприобре́тенноеблагоприобре́теннаяблагоприобре́тенные
Sinh cáchблагоприобре́тенногоблагоприобре́тенногоблагоприобре́теннойблагоприобре́тенных
Tặng cáchблагоприобре́тенномублагоприобре́тенномублагоприобре́теннойблагоприобре́тенным
Đối cáchблагоприобре́тенный / благоприобре́тенногоблагоприобре́тенноеблагоприобре́теннуюблагоприобре́тенные / благоприобре́тенных
Công cụ cáchблагоприобре́теннымблагоприобре́теннымблагоприобре́теннойблагоприобре́тенными
Giới cáchблагоприобре́тенномблагоприобре́тенномблагоприобре́теннойблагоприобре́тенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

благоприобретенный nghĩa là gì?

благоприобретенный (tính từ) nghĩa là tự mịnh thu được.

благоприобретенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благоприобре́тенный (phiên âm Latinh blagopriobrétennyj, IPA [ˌbɫaɡəprʲɪɐˈbrʲetʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.